TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขา

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kǎaRTGS kha /kʰaː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ขาkǎathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ข้าง

ขา nghĩa là chân, tuyến.

Nghĩa của ขา

Danh từ

  1. Chân.
  2. Tuyến.
    • ขาเข้าtuyến ra nước (khi qua cửa khẩu)
    • ขาออกtuyến vào nước (khi qua cửa khẩu)
  3. Giò, cẳng.

Từ ghép có ขา

Câu ví dụ với ขา

  • ขาขวาของฉันเจ็บ Tôi đau chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11084462
  • ขาหายตัวไปอย่างไร้ร่องรอย anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878682

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leg.; something resembling or suggesting a leg or legs, as a table leg, chair leg, trouser leg, easel, tripod, etc.
  • Danh từ synonym of สลึง (sà-lʉ̌ng, “a traditional unit of gold weight, equal to 3.75 grams”); occasion, time; round, turn.; person.; ally; comrade; mate; partner.; participant.
  • Đại từ a third person pronoun used to inclusively refer to two or more persons.
  • Thán từ used to express affirmation, assent, or acknowledgment.
  • Trợ từ a familiar or disrespectful particle placed after an appellation, especially in an expression of doubt, interrogation, or suggestion.

Câu hỏi thường gặp

ขา nghĩa là gì?

ขา (danh từ) nghĩa là chân, tuyến.

ขา đọc thế nào?

ขา đọc là kǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha; 1 âm tiết: kǎa (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.