TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ขยาย

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kà-yǎaiRTGS kha-yai /kʰa˨˩.jaːj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ขะkàthanh thấpphụ âm caoหฺยายyǎaithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การขยาย (thêm การ/ความ phía trước)

ขยาย nghĩa là triển khai.

Nghĩa của ขยาย

Động từ

  1. Triển khai.

Từ ghép có ขยาย

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be or cause to be greater (in size, quantity, etc): to enlarge, to expand, to extend, to broaden, to lengthen, to prolong, to scale up, to blow up, to spread, to dilate, to multiply, to amplify, etc.; to be or cause to be loose or looser: to loose, to let loose, to loosen, to unfasten, to untie, etc.; to open out; to spread out; to unfold; to unfurl.; to let out (to others or the public): to leak, to disclose, to reveal, etc.; to amplify: to clarify by expanding; to expand in stating or describing, as by details or illustrations.; to modify.

Câu hỏi thường gặp

ขยาย nghĩa là gì?

ขยาย (động từ) nghĩa là triển khai.

ขยาย đọc thế nào?

ขยาย đọc là kà-yǎai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha-yai; 2 âm tiết: kà (thanh thấp), yǎai (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.