เพิ่ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เพิ่ง nghĩa là vừa, vừa mới.
Nghĩa của เพิ่ง
Phó từ
- Vừa, vừa mới.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เพิ่ง
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với เพิ่ง
- แมรี่เพิ่งกลับมาถึงบ้าน Maria vừa trở về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ just; just now; just; only; (not) yet
Câu hỏi thường gặp
เพิ่ง nghĩa là gì?
เพิ่ง (phó từ) nghĩa là vừa, vừa mới.
เพิ่ง đọc thế nào?
เพิ่ง đọc là pə̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phoeng; 1 âm tiết: pə̂ng (thanh xuống).