TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ดำ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dam /dam˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ดำdamthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความดำ, การดำ (thêm การ/ความ phía trước)

ดำ nghĩa là đen, đen thui, lặn.

Nghĩa của ดำ

Tính từ

  1. Đen, đen thui.

Động từ

  1. Lặn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ดำ

Trái nghĩa

Từ ghép có ดำ

Câu ví dụ với ดำ

  • ฉันไม่เชื่อว่าแมวดำก่อให้เกิดโชคร้าย Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679076

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ black
  • Động từ to dive (in the water)
  • Động từ to plant; to transplant (rice in the paddy field)

Câu hỏi thường gặp

ดำ nghĩa là gì?

ดำ (tính từ, động từ) nghĩa là đen, đen thui, lặn.

ดำ đọc thế nào?

ดำ đọc là dam (phiên âm có dấu thanh), RTGS dam; 1 âm tiết: dam (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.