พัน
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
panRTGS phan
/pʰan˧/ giọng máy của trình duyệt
พันpanthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พัน nghĩa là ngàn, nghìn.
Nghĩa của พัน
Số từ
- Ngàn, nghìn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với พัน
Đồng nghĩa
Từ ghép có พัน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bind; to tie round
- Số từ thousand, 1000 (Thai numerals: ๑๐๐๐ (1000))
- Danh từ used in เดิมพัน (dəəm-pan, “bet, stake (in gambling)”)
Câu hỏi thường gặp
พัน nghĩa là gì?
พัน (số từ) nghĩa là ngàn, nghìn.
พัน đọc thế nào?
พัน đọc là pan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phan; 1 âm tiết: pan (thanh trung).