โอ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โอ nghĩa là cá ngừ đại dương, o.
Nghĩa của โอ
Danh từ
- Cá ngừ đại dương.
Danh từ
- O.
Câu ví dụ với โอ
- ฉันเคยเห็นจานบินยูเอฟโอ Tôi nhìn thấy UFO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7766160
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a type of lacquerware, being a bowl, sometimes found with a pedestal, used for containing various objects.
- Danh từ pomelo: Citrus maxima (Burm.) Merr. of the family Rutaceae.
- Danh từ tuna.
- Danh từ riêng (เสี่ย~) Vajiralongkorn, king of Thailand.
- Danh từ The name of the Latin script letter O/o.
Câu hỏi thường gặp
โอ nghĩa là gì?
โอ (danh từ) nghĩa là cá ngừ đại dương, o.
โอ đọc thế nào?
โอ đọc là oo (phiên âm có dấu thanh), RTGS o; 1 âm tiết: oo (thanh trung).