TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

โอ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ooRTGS o /ʔoː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
โอoothanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ตัว

โอ nghĩa là cá ngừ đại dương, o.

Nghĩa của โอ

Danh từ

  1. Cá ngừ đại dương.

Danh từ

  1. O.

Câu ví dụ với โอ

  • ฉันเคยเห็นจานบินยูเอฟโอ Tôi nhìn thấy UFO. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7766160

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a type of lacquerware, being a bowl, sometimes found with a pedestal, used for containing various objects.
  • Danh từ pomelo: Citrus maxima (Burm.) Merr. of the family Rutaceae.
  • Danh từ tuna.
  • Danh từ riêng (เสี่ย~) Vajiralongkorn, king of Thailand.
  • Danh từ The name of the Latin script letter O/o.

Câu hỏi thường gặp

โอ nghĩa là gì?

โอ (danh từ) nghĩa là cá ngừ đại dương, o.

โอ đọc thế nào?

โอ đọc là oo (phiên âm có dấu thanh), RTGS o; 1 âm tiết: oo (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.