เช้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เช้า nghĩa là buổi sáng.
Nghĩa của เช้า
Danh từ
- Buổi sáng.
Từ ghép có เช้า
Câu ví dụ với เช้า
- ในตอนเช้าทอมตื่นแต่เช้า Tom thức dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679140
- ทอมถูกจับเช้าวันจันทร์นี้ Tom bị bắt vào sáng thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669030
- พวกเราง่วงนอนมากในเช้าวันรุ่งขึ้น Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675885
- ทอมพาสุนัขของเขาไปเดินเล่นทุกเช้า Tom dắt chó đi dạo mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679116
- กลับมาตอนมัธยม ฉันตื่นนอนเวลา 6 โมงเช้าทุกเช้า trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878390
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ in the early part of the morning; before the usual or appointed time; ahead of time
- Danh từ morning; the period of time between sunrise and sunset; the period of time that there is still daylight
- Danh từ basket
Câu hỏi thường gặp
เช้า nghĩa là gì?
เช้า (danh từ) nghĩa là buổi sáng.
เช้า đọc thế nào?
เช้า đọc là cháao (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao; 1 âm tiết: cháao (thanh cao).