ลึก
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lʉ́kRTGS luek
/lɯk̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ลึกlʉ́kthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความลึก (thêm การ/ความ phía trước)
ลึก nghĩa là sâu.
Nghĩa của ลึก
Tính từ
- Sâu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลึก
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ deep
Câu hỏi thường gặp
ลึก nghĩa là gì?
ลึก (tính từ) nghĩa là sâu.
ลึก đọc thế nào?
ลึก đọc là lʉ́k (phiên âm có dấu thanh), RTGS luek; 1 âm tiết: lʉ́k (thanh cao).