เขียว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เขียว nghĩa là xanh, xanh lá cây, ngây thơ.
Nghĩa của เขียว
Tính từ
- Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
- Ngây thơ.
Từ ghép có เขียว
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ green; blue; indigo
- Tính từ having an unfavourable smell like that of a fresh leaf of a tree
- Danh từ green snake
- Động từ to hurriedly or quickly move from one place to another
Câu hỏi thường gặp
เขียว nghĩa là gì?
เขียว (tính từ) nghĩa là xanh, xanh lá cây, ngây thơ.
เขียว đọc thế nào?
เขียว đọc là kǐao (phiên âm có dấu thanh), RTGS khiao; 1 âm tiết: kǐao (thanh lên).