TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เขียว

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kǐaoRTGS khiao /kʰia̯w˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เขียวkǐaothanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความเขียว (thêm การ/ความ phía trước)

เขียว nghĩa là xanh, xanh lá cây, ngây thơ.

Nghĩa của เขียว

Tính từ

  1. Xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục.
  2. Ngây thơ.

Từ ghép có เขียว

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ green; blue; indigo
  • Tính từ having an unfavourable smell like that of a fresh leaf of a tree
  • Danh từ green snake
  • Động từ to hurriedly or quickly move from one place to another

Câu hỏi thường gặp

เขียว nghĩa là gì?

เขียว (tính từ) nghĩa là xanh, xanh lá cây, ngây thơ.

เขียว đọc thế nào?

เขียว đọc là kǐao (phiên âm có dấu thanh), RTGS khiao; 1 âm tiết: kǐao (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.