TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ชนบท

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chon-ná-bòtRTGS chon-na-bot /t͡ɕʰon˧.na˦˥.bot̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ชนchonthanh trungphụ âm thấpนะnáthanh caophụ âm thấpบดbòtthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ชนบท nghĩa là nông thôn, miền quê.

Nghĩa của ชนบท

Danh từ

  1. Nông thôn.
  2. Miền quê.
  3. Vùng quê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ district; area; region; land; state; country; territory.; any of the sixteen states in ancient India: กัมโพชะ (gam-poo-chá, “Kamboja”), กาสี (gaa-sǐi, “Kāsī”), กุรุ (gù-rú, “Kuru”), โกศล (goo-sǒn, “Kośala”), คันธาระ (kan-taa-rá, “Gandhāra”), เจตี (jee-dtii, “Cetī”), ปัญจาละ (bpan-jaa-lá, “Pañcāla”), มคธ (má-kót, “Magadha”), มัจฉะ (mát-chà, “Maccha”), มัลละ; the country; countryside; rural area; area outside the city or capital city.

Câu hỏi thường gặp

ชนบท nghĩa là gì?

ชนบท (danh từ) nghĩa là nông thôn, miền quê.

ชนบท đọc thế nào?

ชนบท đọc là chon-ná-bòt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chon-na-bot; 3 âm tiết: chon (thanh trung), ná (thanh cao), bòt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.