ชั่วโมง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชั่วโมง nghĩa là giờ, tiếng.
Nghĩa của ชั่วโมง
Danh từ
- Giờ.
- Tiếng.
Câu ví dụ với ชั่วโมง
- ฉันใช้เวลาสิบสองชั่วโมงบนรถไฟ Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692125
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hour
Câu hỏi thường gặp
ชั่วโมง nghĩa là gì?
ชั่วโมง (danh từ) nghĩa là giờ, tiếng.
ชั่วโมง đọc thế nào?
ชั่วโมง đọc là chûua-moong (phiên âm có dấu thanh), RTGS chua-mong; 2 âm tiết: chûua (thanh xuống), moong (thanh trung).