แตก
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dtɛ̀ɛkRTGS taek
/tɛːk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
แตกdtɛ̀ɛkthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแตก (thêm การ/ความ phía trước)
แตก nghĩa là bị bể.
Nghĩa của แตก
Động từ
- Bị bể.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to break; to crack; to split; to fracture; to break; to shatter; to become destroyed or ruined; to burst; to explode; to come; to ejaculate; to divide (into); to separate (into); to be distributed (into); to dissolve (into); to disunite; to lack unity, to disharmonise; to differ, to disagree, to be at variance; to break (into smaller units)
- Phó từ apart; into pieces; asunder; fluently; excellently; capably; with good understanding; very loudly; deafeningly; extremely; very
Câu hỏi thường gặp
แตก nghĩa là gì?
แตก (động từ) nghĩa là bị bể.
แตก đọc thế nào?
แตก đọc là dtɛ̀ɛk (phiên âm có dấu thanh), RTGS taek; 1 âm tiết: dtɛ̀ɛk (thanh thấp).