TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อุปกรณ์

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ù-bpà-gɔɔnRTGS u-pa-kon /ʔu˨˩.pa˨˩.kɔːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อุùthanh thấpphụ âm trungปะbpàthanh thấpphụ âm trungกอนgɔɔnthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อุปกรณ์ nghĩa là thiết bị, trang bị, dụng cụ, đồ dùng.

Nghĩa của อุปกรณ์

Danh từ

  1. Thiết bị, trang bị.
  2. Dụng cụ, đồ dùng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ accessory: supplementary part or object (as of a car, appliance, etc).; equipment; implement; instrument; tool; utensil.; accessory: thing joined to another thing as an ornament or to render it more perfect, such as the halter of a horse, the frame of a picture, the keys of a house, etc.; accessory: expense customarily supplementary to the freight.; accessory: supplementary obligation, performance, or payment.
  • Tính từ accessory: supplementary, subsidiary, secondary, supplementary, or subordinate.

Câu hỏi thường gặp

อุปกรณ์ nghĩa là gì?

อุปกรณ์ (danh từ) nghĩa là thiết bị, trang bị, dụng cụ, đồ dùng.

อุปกรณ์ đọc thế nào?

อุปกรณ์ đọc là ù-bpà-gɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS u-pa-kon; 3 âm tiết: ù (thanh thấp), bpà (thanh thấp), gɔɔn (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.