ชี้
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chíiRTGS chi
/t͡ɕʰiː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ชี้chíithanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การชี้ (thêm การ/ความ phía trước)
ชี้ nghĩa là trỏ.
Nghĩa của ชี้
Động từ
- Trỏ, chỉ.
Từ ghép có ชี้
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to point: to direct something at, to, or upon something; to point out; to tell; to indicate; to identify; to verify (the identity of); to advise; to suggest; to recommend; to guide; to lead; to conduct; to stand; to erect
- Phó từ even: used in comparisons
Câu hỏi thường gặp
ชี้ nghĩa là gì?
ชี้ (động từ) nghĩa là trỏ.
ชี้ đọc thế nào?
ชี้ đọc là chíi (phiên âm có dấu thanh), RTGS chi; 1 âm tiết: chíi (thanh cao).