สอบ
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sɔ̀ɔpRTGS sop
/sɔːp̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
สอบsɔ̀ɔpthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สอบ nghĩa là bài thi, khảo thí.
Nghĩa của สอบ
Danh từ
- Bài thi, khảo thí.
Từ ghép có สอบ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to test; to try; to check; to check against a standard; to prove; to proof; to inspect; to investigate; to inquire (into); to audit; to scrutinise; to interrogate; to question; to interview; to subject to an examination or test; to host or hold an examination or test (for); to take an examination or test
- Danh từ examination; test
- Tính từ gradually narrowing: tapering, attenuate, etc.
Câu hỏi thường gặp
สอบ nghĩa là gì?
สอบ (danh từ) nghĩa là bài thi, khảo thí.
สอบ đọc thế nào?
สอบ đọc là sɔ̀ɔp (phiên âm có dấu thanh), RTGS sop; 1 âm tiết: sɔ̀ɔp (thanh thấp).