นาม
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
naamRTGS nam
/naːm˧/ giọng máy của trình duyệt
นามnaamthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นาม nghĩa là Tên.
Nghĩa của นาม
Danh từ
- Tên.
- Tên gọi.
- Danh từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với นาม
Đồng nghĩa
Từ ghép có นาม
- สรรพนาม — Đại từ.
- นามบัตร — Danh thiếp, cạc vi-dít.
- นามปากกา — Biệt hiệu, bút danh, tên chữ, tên tự.
- นามแฝง — Biệt hiệu, bút danh, tên chữ, tên tự.
- ลักษณนาม — Loại từ, danh từ loại thể, danh từ chỉ đơn vị tự nhiên.
- สามานยนาม — Danh từ chung.
- อาการนาม — Danh từ trừu tượng.
- วิสามานยนาม — Danh từ riêng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ name; designation; title; appellation.; (คำ~) noun.; intangible or formless thing, as emotion, feeling, etc.
Câu hỏi thường gặp
นาม nghĩa là gì?
นาม (danh từ) nghĩa là Tên.
นาม đọc thế nào?
นาม đọc là naam (phiên âm có dấu thanh), RTGS nam; 1 âm tiết: naam (thanh trung).