TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

พระเจ้า

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
prá-jâaoRTGS phra-chao /pʰra˦˥.t͡ɕaːw˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พฺระpráthanh caophụ âm thấpจ้าวjâaothanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

พระเจ้า nghĩa là thần.

Nghĩa của พระเจ้า

Danh từ

  1. Thần.

Câu ví dụ với พระเจ้า

  • ฉันเป็นคนไม่เชื่อในพระเจ้า Tôi là một người vô thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675856

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ person who has achieved a state of perfect enlightenment; representation, as image, statue, etc, of a buddha; high god; priest; male monarch: king, emperor, etc.; used as a title for or term of address to a high god, priest, male monarch, or high-ranking royal person; (classifier องค์) head; headhair
  • Thán từ an exclamation of alarm, surprise, disbelief, pleasure, etc.

Câu hỏi thường gặp

พระเจ้า nghĩa là gì?

พระเจ้า (danh từ) nghĩa là thần.

พระเจ้า đọc thế nào?

พระเจ้า đọc là prá-jâao (phiên âm có dấu thanh), RTGS phra-chao; 2 âm tiết: prá (thanh cao), jâao (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.