พระเจ้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พระเจ้า nghĩa là thần.
Nghĩa của พระเจ้า
Danh từ
- Thần.
Câu ví dụ với พระเจ้า
- ฉันเป็นคนไม่เชื่อในพระเจ้า Tôi là một người vô thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675856
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person who has achieved a state of perfect enlightenment; representation, as image, statue, etc, of a buddha; high god; priest; male monarch: king, emperor, etc.; used as a title for or term of address to a high god, priest, male monarch, or high-ranking royal person; (classifier องค์) head; headhair
- Thán từ an exclamation of alarm, surprise, disbelief, pleasure, etc.
Câu hỏi thường gặp
พระเจ้า nghĩa là gì?
พระเจ้า (danh từ) nghĩa là thần.
พระเจ้า đọc thế nào?
พระเจ้า đọc là prá-jâao (phiên âm có dấu thanh), RTGS phra-chao; 2 âm tiết: prá (thanh cao), jâao (thanh xuống).