เสื้อผ้า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เสื้อผ้า nghĩa là áo, quần áo, đồ.
Nghĩa của เสื้อผ้า
Danh từ
- Áo.
- ฉันอยากใส่เสี้อผ้าสีชมพูTôi muốn mặc aó màu hồng.
- Quần áo, đồ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clothes, clothing
Câu hỏi thường gặp
เสื้อผ้า nghĩa là gì?
เสื้อผ้า (danh từ) nghĩa là áo, quần áo, đồ.
เสื้อผ้า đọc thế nào?
เสื้อผ้า đọc là sʉ̂ʉa-pâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS suea-pha; 2 âm tiết: sʉ̂ʉa (thanh xuống), pâa (thanh xuống).