ไอ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ไอ nghĩa là hơi, ho.
Nghĩa của ไอ
Danh từ
- Hơi.
Động từ
- Ho.
Danh từ
- I, i ngắn.
Từ ghép có ไอ
Câu ví dụ với ไอ
- ทอมไอ Tom đã ho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717358
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vapor.
- Động từ to cough.
- Danh từ The name of the Latin script letter I/i.
Câu hỏi thường gặp
ไอ nghĩa là gì?
ไอ (danh từ, động từ) nghĩa là hơi, ho.
ไอ đọc thế nào?
ไอ đọc là ai (phiên âm có dấu thanh), RTGS ai; 1 âm tiết: ai (thanh trung).