TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เกาะ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gɔ̀RTGS ko /kɔʔ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เกาะgɔ̀thanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: เกาะ, แห่ง

เกาะ nghĩa là đảo.

Nghĩa của เกาะ

Danh từ

  1. Đảo.

Từ ghép có เกาะ

Câu ví dụ với เกาะ

  • มีเกาะมากมายในทะเล Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663720

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tract of land surrounded by water: isle, island, islet, etc.; used as a title for such tract of land; grove; thicket; copse
  • Động từ to grab; to grasp; to grip; to seize; to clutch; to apprehend; to arrest; to adhere (to); to stick (to); to cling (to)

Câu hỏi thường gặp

เกาะ nghĩa là gì?

เกาะ (danh từ) nghĩa là đảo.

เกาะ đọc thế nào?

เกาะ đọc là gɔ̀ (phiên âm có dấu thanh), RTGS ko; 1 âm tiết: gɔ̀ (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.