ดึง
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dʉngRTGS dueng
/dɯŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
ดึงdʉngthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การดึง (thêm การ/ความ phía trước)
ดึง nghĩa là kéo, giật.
Nghĩa của ดึง
Động từ
- Kéo, giật, lôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pull; to pick (a string instrument)
Câu hỏi thường gặp
ดึง nghĩa là gì?
ดึง (động từ) nghĩa là kéo, giật.
ดึง đọc thế nào?
ดึง đọc là dʉng (phiên âm có dấu thanh), RTGS dueng; 1 âm tiết: dʉng (thanh trung).