TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อิสระ

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ìt-sà-ràRTGS it-sa-ra /ʔit̚˨˩.sa˨˩.raʔ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อิดìtthanh thấpphụ âm trungสะsàthanh thấpphụ âm caoหฺระràthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อิสระ nghĩa là độc lập, tự do.

Nghĩa của อิสระ

Tính từ

  1. Độc lập.
  2. Tự do.

Câu ví dụ với อิสระ

  • ฉันเป็นคนอิสระ Tôi là một người đàn ông tự do. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ autonomous; independent; self-governing; sovereign.; free; not attached, subject, or subsidiary to anyone or anything.; able to do anything at will.; having personal liberty.; not being restrained, detained, confined, controlled, etc.; freelance.
  • Danh từ Abstract noun of the above adjective: freedom, liberty, independence, autonomy, etc.

Câu hỏi thường gặp

อิสระ nghĩa là gì?

อิสระ (tính từ) nghĩa là độc lập, tự do.

อิสระ đọc thế nào?

อิสระ đọc là ìt-sà-rà (phiên âm có dấu thanh), RTGS it-sa-ra; 3 âm tiết: ìt (thanh thấp), sà (thanh thấp), rà (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.