สามี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สามี nghĩa là chồng.
Nghĩa của สามี
Danh từ
trang trọng- Chồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สามี
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với สามี
- สามีของฉันเป็นคนดี Chồng tôi là một người tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850977
- ฉันกินข้าวเย็นกับสามีของฉัน Tôi đang ăn tối với chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8743282
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ husband: married man; chief; lord; master; high priest; chief priest; senior priest; owner; possessor
Câu hỏi thường gặp
สามี nghĩa là gì?
สามี (danh từ) nghĩa là chồng.
สามี đọc thế nào?
สามี đọc là sǎa-mii (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-mi; 2 âm tiết: sǎa (thanh lên), mii (thanh trung).