TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สมบูรณ์

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sǒm-buunRTGS som-bun /som˩˩˦.buːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สมsǒmthanh lênphụ âm caoบูนbuunthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความสมบูรณ์ (thêm การ/ความ phía trước)

สมบูรณ์ nghĩa là hoàn toàn.

Nghĩa của สมบูรณ์

Tính từ

  1. Hoàn toàn.

Câu ví dụ với สมบูรณ์

  • เราต้องการประโยคที่สมบูรณ์ Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878691

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ abundant; plentiful; rich.; complete; entire; full; whole; total; thorough; lacking nothing; missing nothing.; complete; absolute; without limit.; complete; concluded; ended; finished.; perfect; excellent; flawless; defectless.; ready; prepared.; healthy; athletic; hearty; of good health; doing well; fit; strong; robust.; fat; corpulent; stout.

Câu hỏi thường gặp

สมบูรณ์ nghĩa là gì?

สมบูรณ์ (tính từ) nghĩa là hoàn toàn.

สมบูรณ์ đọc thế nào?

สมบูรณ์ đọc là sǒm-buun (phiên âm có dấu thanh), RTGS som-bun; 2 âm tiết: sǒm (thanh lên), buun (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.