ฝัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฝัน nghĩa là giấc mơ, mơ.
Nghĩa của ฝัน
Danh từ
- Giấc mơ.
Động từ
- Mơ.
Từ ghép có ฝัน
Câu ví dụ với ฝัน
- หยุดฝัน Đừng mơ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692109
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dream
- Động từ to dream
Câu hỏi thường gặp
ฝัน nghĩa là gì?
ฝัน (danh từ, động từ) nghĩa là giấc mơ, mơ.
ฝัน đọc thế nào?
ฝัน đọc là fǎn (phiên âm có dấu thanh), RTGS fan; 1 âm tiết: fǎn (thanh lên).