ขน
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kǒnRTGS khon
/kʰon˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
ขนkǒnthanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การขน (thêm การ/ความ phía trước)
ขน nghĩa là lông, len, mang.
Nghĩa của ขน
Danh từ
- Lông.
- Len.
- Lông vũ, lông chim.
Động từ
- Mang.
Từ ghép có ขน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ body hair; fur; wool; feather
- Động từ to take; to bring; to carry; to transport
Câu hỏi thường gặp
ขน nghĩa là gì?
ขน (danh từ, động từ) nghĩa là lông, len, mang.
ขน đọc thế nào?
ขน đọc là kǒn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khon; 1 âm tiết: kǒn (thanh lên).