ฝน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฝน nghĩa là mưa.
Nghĩa của ฝน
Danh từ
- Mưa.
Từ ghép có ฝน
Câu ví dụ với ฝน
- ฉันจะไปที่นั่นถึงแม้ฝนจะตก Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5021461
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rain
- Lượng từ year
- Động từ to rub; to reduce to powder, sharpen, or shape by or as if by friction
Câu hỏi thường gặp
ฝน nghĩa là gì?
ฝน (danh từ) nghĩa là mưa.
ฝน đọc thế nào?
ฝน đọc là fǒn (phiên âm có dấu thanh), RTGS fon; 1 âm tiết: fǒn (thanh lên).