ภรรยา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภรรยา nghĩa là vợ.
Nghĩa của ภรรยา
Danh từ
trang trọng- Vợ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ภรรยา
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ภรรยา
- ภรรยาของฉันกำลังเตรียมอาหารเย็นอยู่ในขณะนี้ Vợ tôi đang nấu bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8670808
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wife: married woman
Câu hỏi thường gặp
ภรรยา nghĩa là gì?
ภรรยา (danh từ) nghĩa là vợ.
ภรรยา đọc thế nào?
ภรรยา đọc là pan-yaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS phan-ya; 2 âm tiết: pan (thanh trung), yaa (thanh trung).