แถว
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tɛ̌oRTGS thaeo
/tʰɛw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
แถ็วtɛ̌othanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แถว nghĩa là hàng.
Nghĩa của แถว
Danh từ
- Hàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ area; locality; vicinity
- Danh từ column; line; row
Câu hỏi thường gặp
แถว nghĩa là gì?
แถว (danh từ) nghĩa là hàng.
แถว đọc thế nào?
แถว đọc là tɛ̌o (phiên âm có dấu thanh), RTGS thaeo; 1 âm tiết: tɛ̌o (thanh lên).