สหรัฐอเมริกา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สหรัฐอเมริกา nghĩa là hoa kỳ, nước mĩ.
Nghĩa của สหรัฐอเมริกา
Danh từ riêng
- Hoa Kỳ, nước Mĩ, Mỹ Quốc, Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, mỹ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng United States of America (a country in North America)
Câu hỏi thường gặp
สหรัฐอเมริกา nghĩa là gì?
สหรัฐอเมริกา (danh từ riêng) nghĩa là hoa kỳ, nước mĩ.
สหรัฐอเมริกา đọc thế nào?
สหรัฐอเมริกา đọc là sà-hà-rát-à-mee-rí-gaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-ha-rat-a-me-ri-ka; 7 âm tiết: sà (thanh thấp), hà (thanh thấp), rát (thanh cao), à (thanh thấp), mee (thanh trung), rí (thanh cao), gaa (thanh trung).