TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

พยาบาล

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pá-yaa-baanRTGS pha-ya-ban /pʰa˦˥.jaː˧.baːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
พะpáthanh caophụ âm thấpยาyaathanh trungphụ âm thấpบานbaanthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การพยาบาล (thêm การ/ความ phía trước)

พยาบาล nghĩa là hỗ trợ, giúp đỡ, săn sóc y tế, chăm nom.

Nghĩa của พยาบาล

Động từ

  1. cổ Hỗ trợ, giúp đỡ; chăm sóc; bảo vệ.
  2. Săn sóc y tế, chăm nom, chăm sóc; chữa bệnh, điều trị.

Danh từ

  1. cổ Người hỗ trợ, người giúp đỡ; người chăm sóc; người bảo vệ.
  2. Điều dưỡng y tế, sự chăm nom, chăm sóc; sự chữa bệnh, điều trị.
  3. Y tá.

Từ ghép có พยาบาล

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to support, to aid, to assist; to take care (of), to look after; to guard, to protect; to medically nurse, tend, or care; to heal, cure, or treat
  • Danh từ supporter, aider, assistant; caretaker, care provider; guardian, protector; medical nursing, tending, or care; healing, cure, treatment; nurse

Câu hỏi thường gặp

พยาบาล nghĩa là gì?

พยาบาล (động từ, danh từ) nghĩa là hỗ trợ, giúp đỡ, săn sóc y tế, chăm nom.

พยาบาล đọc thế nào?

พยาบาล đọc là pá-yaa-baan (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-ya-ban; 3 âm tiết: pá (thanh cao), yaa (thanh trung), baan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.