TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แฟน

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
fɛɛnRTGS faen /fɛːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แฟนfɛɛnthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

แฟน nghĩa là người hâm mộ, bạn gái, người yêu.

Nghĩa của แฟน

Danh từ

  1. Người hâm mộ.
  2. Bạn gái, người yêu.

Từ ghép có แฟน

Câu ví dụ với แฟน

  • ฉันไม่รู้ว่าแมรี่เป็นแฟนคุณ Tôi không biết Mary là bạn gái của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10692798

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fan (admirer, devotee, supporter, etc.); lover (person in love affair, as boyfriend, girlfriend, husband, wife, spouse, partner, etc.)

Câu hỏi thường gặp

แฟน nghĩa là gì?

แฟน (danh từ) nghĩa là người hâm mộ, bạn gái, người yêu.

แฟน đọc thế nào?

แฟน đọc là fɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS faen; 1 âm tiết: fɛɛn (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.