TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ล้าง

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
láangRTGS lang /laːŋ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ล้างláangthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การล้าง (thêm การ/ความ phía trước)

ล้าง nghĩa là mạt sát, rửa, giặt.

Nghĩa của ล้าง

Động từ

  1. Mạt sát.
  2. Rửa, giặt.

Từ ghép có ล้าง

Câu ví dụ với ล้าง

  • ล้างเท้าของคุณ Rửa chân đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675852

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove or cleanse using water or fire for example, such as to wash; to kill; to slay; to annihilate, to eradicate, to exterminate, to extirpate, to obliterate; to destroy; to dispose (of), to get rid (of), to discard; to efface, to wipe out, to rub out, to expunge; to clear; to annul; to nullify; to invalidate; to develop

Câu hỏi thường gặp

ล้าง nghĩa là gì?

ล้าง (động từ) nghĩa là mạt sát, rửa, giặt.

ล้าง đọc thế nào?

ล้าง đọc là láang (phiên âm có dấu thanh), RTGS lang; 1 âm tiết: láang (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.