ล้าง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ล้าง nghĩa là mạt sát, rửa, giặt.
Nghĩa của ล้าง
Động từ
- Mạt sát.
- Rửa, giặt.
Từ ghép có ล้าง
Câu ví dụ với ล้าง
- ล้างเท้าของคุณ Rửa chân đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675852
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to remove or cleanse using water or fire for example, such as to wash; to kill; to slay; to annihilate, to eradicate, to exterminate, to extirpate, to obliterate; to destroy; to dispose (of), to get rid (of), to discard; to efface, to wipe out, to rub out, to expunge; to clear; to annul; to nullify; to invalidate; to develop
Câu hỏi thường gặp
ล้าง nghĩa là gì?
ล้าง (động từ) nghĩa là mạt sát, rửa, giặt.
ล้าง đọc thế nào?
ล้าง đọc là láang (phiên âm có dấu thanh), RTGS lang; 1 âm tiết: láang (thanh cao).