ส่งออก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ส่งออก nghĩa là xuất khẩu.
Nghĩa của ส่งออก
Động từ
- Xuất khẩu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ส่งออก
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to export; to output
Câu hỏi thường gặp
ส่งออก nghĩa là gì?
ส่งออก (động từ) nghĩa là xuất khẩu.
ส่งออก đọc thế nào?
ส่งออก đọc là sòng-ɔ̀ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS song-ok; 2 âm tiết: sòng (thanh thấp), ɔ̀ɔk (thanh thấp).