TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ดวง

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
duuangRTGS duang /dua̯ŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ดวงduuangthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ดวง nghĩa là số phận, số mạng.

Nghĩa của ดวง

Danh từ

  1. Số phận, số mạng, vận mệnh, túc mệnh, định mệnh.

Từ ghép có ดวง

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disk; sphere; circle; fate, destiny
  • Lượng từ Classifier for automobile lights, light bulbs, spherical objects, stamp, the Sun, the Moon, stars, the mind, stain, speck, etc. ⇒ all nouns using this classifier

Câu hỏi thường gặp

ดวง nghĩa là gì?

ดวง (danh từ) nghĩa là số phận, số mạng.

ดวง đọc thế nào?

ดวง đọc là duuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS duang; 1 âm tiết: duuang (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.