TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สงคราม

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sǒng-kraamRTGS song-khram /soŋ˩˩˦.kʰraːm˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สงsǒngthanh lênphụ âm caoคฺรามkraamthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

สงคราม nghĩa là chiến tranh, trận đánh.

Nghĩa của สงคราม

Danh từ

  1. Chiến tranh.
  2. Trận đánh.

Từ ghép có สงคราม

Câu ví dụ với สงคราม

  • หนึ่งล้านคนเสียชีวิตในสงคราม Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675825
  • สงครามจบแล้ว Chiến tranh đã kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10087168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ war; battle

Câu hỏi thường gặp

สงคราม nghĩa là gì?

สงคราม (danh từ) nghĩa là chiến tranh, trận đánh.

สงคราม đọc thế nào?

สงคราม đọc là sǒng-kraam (phiên âm có dấu thanh), RTGS song-khram; 2 âm tiết: sǒng (thanh lên), kraam (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.