ชัย
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chai
/t͡ɕʰaj˧/ giọng máy của trình duyệt
ไชchaithanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชัย nghĩa là thắng, thắng lợi.
Nghĩa của ชัย
Danh từ
- Thắng, thắng lợi.
Từ ghép có ชัย
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ victory.; royal barge serving as the presiding barge or containing the Buddha image พระชัย (prá-chai) in a royal barge procession.
Câu hỏi thường gặp
ชัย nghĩa là gì?
ชัย (danh từ) nghĩa là thắng, thắng lợi.
ชัย đọc thế nào?
ชัย đọc là chai (phiên âm có dấu thanh), RTGS chai; 1 âm tiết: chai (thanh trung).