ลม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลม nghĩa là gió.
Nghĩa của ลม
Danh từ
- Gió.
Từ ghép có ลม
Câu ví dụ với ลม
- ลมสงบลง cơn gió đã giảm xuống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681558
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wind; breeze; air; intestinal gas
Câu hỏi thường gặp
ลม nghĩa là gì?
ลม (danh từ) nghĩa là gió.
ลม đọc thế nào?
ลม đọc là lom (phiên âm có dấu thanh), RTGS lom; 1 âm tiết: lom (thanh trung).