TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สนุก

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sà-nùkRTGS sa-nuk /sa˨˩.nuk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สะsàthanh thấpphụ âm caoหฺนุกnùkthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความสนุก (thêm การ/ความ phía trước)

สนุก nghĩa là dễ chịu, thú vị.

Nghĩa của สนุก

Tính từ

  1. Dễ chịu.
  2. Thú vị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สนุก

Đồng nghĩa

Từ ghép có สนุก

Câu ví dụ với สนุก

  • เธอสนุกกับการเรียนมั้ย? Bạn có thích học không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4288196

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pleasant; enjoyable; fun

Câu hỏi thường gặp

สนุก nghĩa là gì?

สนุก (tính từ) nghĩa là dễ chịu, thú vị.

สนุก đọc thế nào?

สนุก đọc là sà-nùk (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-nuk; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), nùk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.