TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ก่อ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gɔ̀ɔRTGS ko /kɔː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ก่อgɔ̀ɔthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การก่อ (thêm การ/ความ phía trước)

ก่อ nghĩa là xây, xây dựng.

Nghĩa của ก่อ

Động từ

  1. Xây, xây dựng.

Từ ghép có ก่อ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cause; to create; to generate; to construct, to build; to pile (up), to heap (up); to start; to commence; to launch; to light; to ignite; to set fire (to); to commit; to carry out; to perform
  • Danh từ any of the various trees of the family Fagaceae
  • Tính từ shrunk, coiled, or curled, as from exposure to a cold weather

Câu hỏi thường gặp

ก่อ nghĩa là gì?

ก่อ (động từ) nghĩa là xây, xây dựng.

ก่อ đọc thế nào?

ก่อ đọc là gɔ̀ɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS ko; 1 âm tiết: gɔ̀ɔ (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.