TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ละคร

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lá-kɔɔnRTGS la-khon /la˦˥.kʰɔːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ละláthanh caophụ âm thấpคอนkɔɔnthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ละคร nghĩa là biểu diễn, trình diễn, chương trình.

Nghĩa của ละคร

Danh từ

  1. Biểu diễn, trình diễn.
  2. Chương trình.
  3. Kịch nói.
  4. Kịch, tuồng.

Từ ghép có ละคร

Câu ví dụ với ละคร

  • เรามารวมตัวกันปีละครั้ง Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675913

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ show; play; drama

Câu hỏi thường gặp

ละคร nghĩa là gì?

ละคร (danh từ) nghĩa là biểu diễn, trình diễn, chương trình.

ละคร đọc thế nào?

ละคร đọc là lá-kɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-khon; 2 âm tiết: lá (thanh cao), kɔɔn (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.