ละคร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ละคร nghĩa là biểu diễn, trình diễn, chương trình.
Nghĩa của ละคร
Danh từ
- Biểu diễn, trình diễn.
- Chương trình.
- Kịch nói.
- Kịch, tuồng.
Từ ghép có ละคร
Câu ví dụ với ละคร
- เรามารวมตัวกันปีละครั้ง Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ show; play; drama
Câu hỏi thường gặp
ละคร nghĩa là gì?
ละคร (danh từ) nghĩa là biểu diễn, trình diễn, chương trình.
ละคร đọc thế nào?
ละคร đọc là lá-kɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-khon; 2 âm tiết: lá (thanh cao), kɔɔn (thanh trung).