TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

นิ่ง

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nîngRTGS ning /niŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
นิ่งnîngthanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การนิ่ง, ความนิ่ง (thêm การ/ความ phía trước)

นิ่ง nghĩa là đứng, đơ, yên lặng.

Nghĩa của นิ่ง

Tính từ

  1. Đứng, đơ.
  2. Yên lặng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stay still; to not move; to have no motion or movement; to do nothing; to take no action; to make no move; to stay calm or silent; to not speak; to avoid or stop making noise or sound; to silence; to suppress; to refrain from revealing or disclosing; to keep from being known or circulated
  • Phó từ without moving; without motion or movement; motionlessly; calmly or silently; without making noise or sound
  • Tính từ still; unmoving; motionless; calm; silent; unwavering; immovable; unshakable; established; fixed; set; steady

Câu hỏi thường gặp

นิ่ง nghĩa là gì?

นิ่ง (tính từ) nghĩa là đứng, đơ, yên lặng.

นิ่ง đọc thế nào?

นิ่ง đọc là nîng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ning; 1 âm tiết: nîng (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.