นิ่ง
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nîngRTGS ning
/niŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
นิ่งnîngthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การนิ่ง, ความนิ่ง (thêm การ/ความ phía trước)
นิ่ง nghĩa là đứng, đơ, yên lặng.
Nghĩa của นิ่ง
Tính từ
- Đứng, đơ.
- Yên lặng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stay still; to not move; to have no motion or movement; to do nothing; to take no action; to make no move; to stay calm or silent; to not speak; to avoid or stop making noise or sound; to silence; to suppress; to refrain from revealing or disclosing; to keep from being known or circulated
- Phó từ without moving; without motion or movement; motionlessly; calmly or silently; without making noise or sound
- Tính từ still; unmoving; motionless; calm; silent; unwavering; immovable; unshakable; established; fixed; set; steady
Câu hỏi thường gặp
นิ่ง nghĩa là gì?
นิ่ง (tính từ) nghĩa là đứng, đơ, yên lặng.
นิ่ง đọc thế nào?
นิ่ง đọc là nîng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ning; 1 âm tiết: nîng (thanh xuống).