เงียบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เงียบ nghĩa là câm, yên lặng, im lặng, lặng thinh.
Nghĩa của เงียบ
Tính từ
- Câm.
- Yên lặng.
- Yên tĩnh, im lặng.
Động từ
- Im lặng, lặng thinh.
Thán từ
- Im, im lặng.
Câu ví dụ với เงียบ
- ทอมบอกให้เราเงียบ Tom yêu cầu chúng tôi giữ im lặng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10517706
- เงียบหน่อย! Cho nhỏ đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631729
- เงียบ! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878437
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lacking sound, voice, or noise: mute, silent, quiet, voiceless, noiseless, speechless, etc.; quiet: saying little; quiet: still, motionless, inactive, unlively, unbusy, etc.; quiet: not active, not showy, passive, silent, etc.
- Phó từ without making sound, voice, or noise: silently, quietly, etc.; without the knowledge of others: secretly, in secret, etc.; without active or showy participation or role: quietly, inactively, silently, etc.
- Động từ to silence; to be or become silent or less loud; to calm down
- Thán từ a command or request of silence: silence, be silent, be quiet, etc.
Câu hỏi thường gặp
เงียบ nghĩa là gì?
เงียบ (tính từ, động từ, thán từ) nghĩa là câm, yên lặng, im lặng, lặng thinh.
เงียบ đọc thế nào?
เงียบ đọc là ngîiap (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngiap; 1 âm tiết: ngîiap (thanh xuống).