TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ฯลฯ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

ฯลฯ nghĩa là vân vân.

Nghĩa của ฯลฯ

Phó từ

  1. Vân vân (đọc และอื่นๆ)
    • ผมได้ไปเที่ยว จีน ญีปุ่น เกาหลี ฯลฯ แล้วTôi đã đi du lịch Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, v.v. rồi.

Câu hỏi thường gặp

ฯลฯ nghĩa là gì?

ฯลฯ (phó từ) nghĩa là vân vân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.