TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

อิทธิพล

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ìt-tí-ponRTGS it-thi-phon /ʔit̚˨˩.tʰi˦˥.pʰon˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
อิดìtthanh thấpphụ âm trungทิtíthanh caophụ âm thấpพนponthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

อิทธิพล nghĩa là ảnh hưởng.

Nghĩa của อิทธิพล

Danh từ

  1. Ảnh hưởng.

Câu ví dụ với อิทธิพล

  • นั่นอาจเป็นสิ่งที่มีอิทธิพลต่อการตัดสินใจของพวกเขา Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ influence; power; effect

Câu hỏi thường gặp

อิทธิพล nghĩa là gì?

อิทธิพล (danh từ) nghĩa là ảnh hưởng.

อิทธิพล đọc thế nào?

อิทธิพล đọc là ìt-tí-pon (phiên âm có dấu thanh), RTGS it-thi-phon; 3 âm tiết: ìt (thanh thấp), tí (thanh cao), pon (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.