เยอะ
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yə́RTGS yoe
/jɤʔ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
เยอะyə́thanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความเยอะ (thêm การ/ความ phía trước)
เยอะ nghĩa là rất nhiều.
Nghĩa của เยอะ
Tính từ
tiếng lóng- Rất nhiều.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ a lot; many; much; plenty
- Tính từ demanding; picky
Câu hỏi thường gặp
เยอะ nghĩa là gì?
เยอะ (tính từ) nghĩa là rất nhiều.
เยอะ đọc thế nào?
เยอะ đọc là yə́ (phiên âm có dấu thanh), RTGS yoe; 1 âm tiết: yə́ (thanh cao).