แต่ง
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtɛ̀ngRTGS taeng
/tɛŋ˨˩/ giọng máy của trình duyệt
แต็่งdtɛ̀ngthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแต่ง (thêm การ/ความ phía trước)
แต่ง nghĩa là chuẩn bị.
Nghĩa của แต่ง
Động từ
- Chuẩn bị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ ตั้ง to appoint; to name; to nominate; to designate; to arrange; to prepare; to organise; to set up; to compose; to create; to author; to draw up; to adorn; to decorate; to embellish; to wear, as an item of clothing, makeup, etc.; to augment; to supplement
Câu hỏi thường gặp
แต่ง nghĩa là gì?
แต่ง (động từ) nghĩa là chuẩn bị.
แต่ง đọc thế nào?
แต่ง đọc là dtɛ̀ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS taeng; 1 âm tiết: dtɛ̀ng (thanh thấp).