TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เรียนรู้

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
riian-rúuRTGS rian-ru /ria̯n˧.ruː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เรียนriianthanh trungphụ âm thấpรู้rúuthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเรียนรู้ (thêm การ/ความ phía trước)

เรียนรู้ nghĩa là học, tập.

Nghĩa của เรียนรู้

Động từ

  1. Học, tập, học tập.

Câu ví dụ với เรียนรู้

  • ฉันเรียนรู้อะไรมากมายจากคุณ Tôi đã học rất nhiều về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669388
  • ฉันเรียนรู้การอยู่โดยที่ไม่มีเธอ Tôi đã học cách để sống không có cô ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ study

Câu hỏi thường gặp

เรียนรู้ nghĩa là gì?

เรียนรู้ (động từ) nghĩa là học, tập.

เรียนรู้ đọc thế nào?

เรียนรู้ đọc là riian-rúu (phiên âm có dấu thanh), RTGS rian-ru; 2 âm tiết: riian (thanh trung), rúu (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.