งาม
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ngaamRTGS ngam
/ŋaːm˧/ giọng máy của trình duyệt
งามngaamthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความงาม (thêm การ/ความ phía trước)
งาม nghĩa là đẹp, xinh đẹp.
Nghĩa của งาม
Tính từ
- Đẹp, xinh đẹp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với งาม
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có งาม
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ beautiful
Câu hỏi thường gặp
งาม nghĩa là gì?
งาม (tính từ) nghĩa là đẹp, xinh đẹp.
งาม đọc thế nào?
งาม đọc là ngaam (phiên âm có dấu thanh), RTGS ngam; 1 âm tiết: ngaam (thanh trung).