เกษตรกร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เกษตรกร nghĩa là nông dân.
Nghĩa của เกษตรกร
Danh từ
trang trọng- Nông dân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ farmer; agriculturist.
Câu hỏi thường gặp
เกษตรกร nghĩa là gì?
เกษตรกร (danh từ) nghĩa là nông dân.
เกษตรกร đọc thế nào?
เกษตรกร đọc là gà-sèet-dtrà-gɔɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS ka-set-tra-kon; 4 âm tiết: gà (thanh thấp), sèet (thanh thấp), dtrà (thanh thấp), gɔɔn (thanh trung).